图书馆

图书馆
shūguǎn
đồ thư quán

thư viện

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#4409Lượng từ 个 / 家
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thư viện

    存放和借阅书籍的地方cúnfàng hé jièyuè shūjí de dìfang

    • Thư viện rất lớn.

    • Mỗi cuối tuần tôi đều đến thư viện mượn sách.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Thư viện trường chúng tôi có hai triệu rưởi quyển sách.

    • Anh ấy vừa mới ở thư viện về.

    • Những cái này là sách của thư viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.