Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
/
专区
专区
chuyên khu
khu chuyên biệt; chuyên khu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu chuyên biệt; chuyên khu
- 。
Khu vực đặc biệt này được thiết kế cho trẻ em.
- 貳名danh từ
khu hành chính; chuyên khu (đơn vị hành chính cấp dưới tỉnh thời 1949–1975)
- 。
Khu chuyên trách này trước đây là khu nông nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ专区
Phồn thể專區
chuyên khu
khu chuyên biệt; chuyên khu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu chuyên biệt; chuyên khu
- 。
Khu vực đặc biệt này được thiết kế cho trẻ em.
- 貳名danh từ
khu hành chính; chuyên khu (đơn vị hành chính cấp dưới tỉnh thời 1949–1975)
- 。
Khu chuyên trách này trước đây là khu nông nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.