Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
/
许旺细胞
许旺细胞
hứa vượng tế bào
tế bào Schwann (tế bào hỗ trợ sợi trục thần kinh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tế bào Schwann (tế bào hỗ trợ sợi trục thần kinh)
- 。
Tế bào Schwann là một phần quan trọng của hệ thần kinh.
- 貳名danh từ
tế bào Schwann; tế bào bao myelin
- 。
Tế bào Schwann là một loại tế bào trong hệ thần kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 日nhật(mặt trời)BỘ
- 王vương(vua, thịnh vượng)HÌNH THANH
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
许旺细胞
Phồn thể許旺細胞
hứa vượng tế bào
tế bào Schwann (tế bào hỗ trợ sợi trục thần kinh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tế bào Schwann (tế bào hỗ trợ sợi trục thần kinh)
- 。
Tế bào Schwann là một phần quan trọng của hệ thần kinh.
- 貳名danh từ
tế bào Schwann; tế bào bao myelin
- 。
Tế bào Schwann là một loại tế bào trong hệ thần kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 日nhật(mặt trời)BỘ
- 王vương(vua, thịnh vượng)HÌNH THANH
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]