讲道

讲道
jiǎngdào
giảng đạo

thuyết giáo; giảng đạo; (bóng) dạy đời

2 nghĩa#41157
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thuyết giáo; giảng đạo; (bóng) dạy đời

    • Anh ấy giảng đạo trong nhà thờ.

  2. danh từ

    thuyết giáo; giảng đạo; bài giảng (tôn giáo)

    • Anh ấy đang giảng đạo.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.