Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
/
布道
布道
bố đạo
giảng đạo; thuyết giáo
4 nghĩa#16862
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giảng đạo; thuyết giáo
- 。
Anh ấy đang giảng đạo trong nhà thờ.
- 貳动động từ
giảng đạo; truyền đạo
- 。
Anh ấy đang thuyết giáo trong nhà thờ.
- 參动động từ
truyền đạo; giảng đạo
- 肆动động từ
truyền đạo; giảng đạo
- 。
Anh ấy đi nhà thờ để giảng đạo.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
布道
Phồn thể佈道
bố đạo
giảng đạo; thuyết giáo
4 nghĩa#16862
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giảng đạo; thuyết giáo
- 。
Anh ấy đang giảng đạo trong nhà thờ.
- 貳动động từ
giảng đạo; truyền đạo
- 。
Anh ấy đang thuyết giáo trong nhà thờ.
- 參动động từ
truyền đạo; giảng đạo
- 肆动động từ
truyền đạo; giảng đạo
- 。
Anh ấy đi nhà thờ để giảng đạo.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.