Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
/
讲课
讲课
giảng khoá
giảng bài; dạy học
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#34442
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giảng bài; dạy học
- 。
Giáo viên đang giảng bài.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 果quả(kết quả, quả thật)HÌNH THANH
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
讲课
Phồn thể講課
giảng khoá
giảng bài; dạy học
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#34442
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giảng bài; dạy học
- 。
Giáo viên đang giảng bài.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 果quả(kết quả, quả thật)HÌNH THANH
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]