记录员

记录员
yuán
ký lục viên

người ghi chép; thư ký ghi biên bản

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người ghi chép; thư ký ghi biên bản

    • Anh ấy là một người ghi chép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.