记事本

记事本
shìběn
ký sự bản

sổ tay; vở ghi chép

3 nghĩa#40112
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sổ tay; vở ghi chép

    • Tôi có một cuốn sổ ghi chép mới.

  2. danh từ

    sổ ghi chép; sổ tay

    • Tôi dùng sổ tay để ghi lại ý tưởng.

  3. danh từ

    sổ ghi chép; notepad

    • Tôi dùng sổ tay để viết nhật ký.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.