记事册

记事册
shì
ký sự sách

sổ ghi chép; sổ nhật ký

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sổ ghi chép; sổ nhật ký

    • Tôi dùng sổ ghi chép để ghi lại những suy nghĩ của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.