纷纷

纷纷
fēnfēn
phân phân

tới tấp; dồn dập; lần lượt; (rơi, xuất hiện) ào ạt, rào rào

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)8 nghĩa#19071
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tới tấp; dồn dập; lần lượt; (rơi, xuất hiện) ào ạt, rào rào

    • Tuyết rơi lả tả.

  2. tính từ

    lần lượt, liên tiếp; (rơi, bay) tơi tả, lả tả; (ý kiến) khác nhau, bất đồng

    • Tuyết rơi lả tả.

  3. trạng từ

    lần lượt, dồn dập; (rơi, đến, xảy ra) liên tiếp không ngừng; hỗn loạn, lộn xộn

  4. trạng từ

    liên tiếp; liền một mạch

  5. trạng từ

    lần lượt từng cái một; hết cái này đến cái khác

  6. trạng từ

    từng người một; lần lượt từng cái

    • Từng bông tuyết rơi xuống.

  7. trạng từ

    cứ mãi; liên tục; không ngừng

    • Tuyết rơi liên tục.

  8. tính từ

    đa dạng; phong phú

    • Mọi người đều lần lượt bày tỏ sự đồng ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.