训兽术

训兽术
xùnshòushù
huấn thú thuật

thuật huấn luyện thú; nghề thuần thú

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuật huấn luyện thú; nghề thuần thú

    • Anh ấy đang học thuật huấn luyện thú.

  2. danh từ

    thuật thuần thú; nghệ thuật huấn luyện thú dữ

    • Thuật huấn thú là một môn nghệ thuật cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.