Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
/
让胡路区
让胡路区
nhượng hồ lộ khu
Khu Nhượng Hồ Lộ, thuộc thành phố Đại Khánh, tỉnh Hắc Long Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Nhượng Hồ Lộ, thuộc thành phố Đại Khánh, tỉnh Hắc Long Giang
- 。
Ranghulu là một quận thuộc thành phố Đại Khánh, tỉnh Hắc Long Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
让胡路区
Phồn thể讓胡路區
nhượng hồ lộ khu
Khu Nhượng Hồ Lộ, thuộc thành phố Đại Khánh, tỉnh Hắc Long Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Nhượng Hồ Lộ, thuộc thành phố Đại Khánh, tỉnh Hắc Long Giang
- 。
Ranghulu là một quận thuộc thành phố Đại Khánh, tỉnh Hắc Long Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]