讨伐

讨伐
tǎo
thảo phạt

thảo phạt; chinh phạt; dùng vũ lực trấn áp

3 nghĩa#43270
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thảo phạt; chinh phạt; dùng vũ lực trấn áp

    • Họ quyết định thảo phạt quân nổi loạn.

  2. động từ

    thảo phạt; đánh dẹp; xuất quân trừng phạt

  3. động từ

    thảo phạt; chinh phạt; tấn công trừng phạt

    • Họ quyết định thảo phạt kẻ thù.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.