逆贼

逆贼
zéi
nghịch tặc

kẻ phản nghịch; nghịch tặc; giặc phản loạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. kẻ phản nghịch; nghịch tặc; giặc phản loạn

  2. danh từ

    kẻ phản nghịch; nghịch tặc

    • Kẻ phản bội cuối cùng đã bị trừng trị theo pháp luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.