/
叛军
叛军
phản quân
quân nổi loạn; phản quân
1 nghĩa#10893
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân nổi loạn; phản quân
中背弃政府、进行武装反抗的军队bèiqì zhèngfǔ、jìnxíng wǔzhuāng fǎnkàng de jūnduì
- 。
Quân nổi dậy đã chiếm thành phố này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
叛军
Phồn thể叛軍
phản quân
quân nổi loạn; phản quân
1 nghĩa#10893
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân nổi loạn; phản quân
中背弃政府、进行武装反抗的军队bèiqì zhèngfǔ、jìnxíng wǔzhuāng fǎnkàng de jūnduì
- 。
Quân nổi dậy đã chiếm thành phố này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu