Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
敌国
敌国
địch quốc
nước thù địch; địch quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước thù địch; địch quốc
- ,。
Nước địch xâm lược, dân chúng gặp nạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ敌国
Phồn thể敵國
địch quốc
nước thù địch; địch quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước thù địch; địch quốc
- ,。
Nước địch xâm lược, dân chúng gặp nạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.