- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)HÌNH THANH
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
mất nhận thức; mất khả năng nhận biết (chứng mất nhận thức)
mất nhận thức; mất khả năng nhận biết (chứng mất nhận thức)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
mất nhận thức; mất khả năng nhận biết (chứng mất nhận thức)
mất nhận thức; mất khả năng nhận biết (chứng mất nhận thức)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.