Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
/
计价器
计价器
kế giá khí
đồng hồ tính tiền; đồng hồ tính cước
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng hồ tính tiền; đồng hồ tính cước
- 。
Trong taxi có đồng hồ tính tiền.
- 貳名danh từ
đồng hồ tính tiền (taxi); đồng hồ tính cước
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
计价器
Phồn thể計價器
kế giá khí
đồng hồ tính tiền; đồng hồ tính cước
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng hồ tính tiền; đồng hồ tính cước
- 。
Trong taxi có đồng hồ tính tiền.
- 貳名danh từ
đồng hồ tính tiền (taxi); đồng hồ tính cước
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]