计价器

计价器
jià
kế giá khí

đồng hồ tính tiền; đồng hồ tính cước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng hồ tính tiền; đồng hồ tính cước

    • Trong taxi có đồng hồ tính tiền.

  2. danh từ

    đồng hồ tính tiền (taxi); đồng hồ tính cước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.