警备

警备
jǐngbèi
cảnh bị

đồn trú; cảnh bị; phòng thủ (của đơn vị đồn trú)

2 nghĩa#29867
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồn trú; cảnh bị; phòng thủ (của đơn vị đồn trú)

    • Thành phố này có quân đồn trú.

  2. động từ

    vệ binh; lính canh gác

    • Họ đang cảnh bị.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.