Tới nội dung chính

警备

警备
jǐngbèi
cảnh bị

đồn trú; cảnh bị; phòng thủ (của đơn vị đồn trú)

2 nghĩa#29867
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đồn trú; cảnh bị; phòng thủ (của đơn vị đồn trú)

    • 。

      Thành phố này có quân đồn trú.

  2. 貳动động từ

    vệ binh; lính canh gác

    • 。

      Họ đang cảnh bị.

警
jǐng
cảnh
BỘ THỦ⾔
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu