司令部

司令部
lìng
ti lệnh bộ

bộ chỉ huy; sở chỉ huy

2 nghĩa#8587
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ chỉ huy; sở chỉ huy

    军队的最高指挥机构jūnduì de zuìgāo zhǐhuī jīgòu

    • Bộ tư lệnh này rất lớn.

  2. danh từ

    sở chỉ huy; bộ tư lệnh

    军队的最高指挥机构jūnduì de zuìgāo zhǐhuī jīgòu

    • Bộ tư lệnh đặt ở trung tâm thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.