Tới nội dung chính

惕

惕
tì
thích
⼼bộ tâm · 11 nét

sợ hãi; lo sợ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    sợ hãi; lo sợ

    • 。

      Anh ấy cảm thấy một cơn sợ hãi trong lòng.

  2. 貳形tính từ

    kính cẩn; cung kính

    • 。

      Anh ấy là một người rất đáng kính.

惕
tì
thích
BỘ THỦ⼼
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu