言行一致

言行一致
yánxíngzhì
ngôn hành nhất trí

lời nói đi đôi với việc làm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lời nói đi đôi với việc làm [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người nói đi đôi với làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.