Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
言行一致
言行一致
ngôn hành nhất trí
lời nói đi đôi với việc làm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lời nói đi đôi với việc làm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người nói đi đôi với làm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 致trí(đạt đến, tinh tế)HÌNH THANH
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
言行一致
Phồn thể言
ngôn hành nhất trí
lời nói đi đôi với việc làm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lời nói đi đôi với việc làm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người nói đi đôi với làm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 致trí(đạt đến, tinh tế)HÌNH THANH
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]