言而有信

言而有信
yánéryǒuxìn
ngôn nhi hữu tín

giữ lời hứa; nói là làm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    giữ lời hứa; nói là làm [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người giữ lời hứa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.