Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
青蛙
青蛙
thanh oa
con ếch
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7435Lượng từ 只
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con ếch
中生活在水里的绿色小动物shēnghuó zài shuǐ lǐ de lǜsè xiǎo dòngwù
- 。
Con ếch này rất đáng yêu.
- 貳名danh từ
(lóng, cũ) gã xấu trai
中长相不好看的男人zhǎngxiàng búhǎokàn de nánrén
- 。
Anh ấy là một gã xấu xí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ青蛙
Phồn thể青
thanh oa
con ếch
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7435Lượng từ 只
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con ếch
中生活在水里的绿色小动物shēnghuó zài shuǐ lǐ de lǜsè xiǎo dòngwù
- 。
Con ếch này rất đáng yêu.
- 貳名danh từ
(lóng, cũ) gã xấu trai
中长相不好看的男人zhǎngxiàng búhǎokàn de nánrén
- 。
Anh ấy là một gã xấu xí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.