视角

视角
shìjiǎo
thị giác

góc nhìn; góc độ; quan điểm

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#19482
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    góc nhìn; góc độ; quan điểm

    • Theo quan điểm của tôi, đây là một ý kiến hay.

  2. danh từ

    góc nhìn; góc quan sát; điểm nhìn

    • Xin hãy nhìn vấn đề này từ góc độ của tôi.

  3. danh từ

    góc nhìn; góc quay (điện ảnh)

    • Góc nhìn này rất tốt.

  4. danh từ

    góc nhìn; góc quan sát; (nhiếp ảnh) góc nhìn ảnh

  5. danh từ

    góc nhìn; góc nhìn thị giác; điểm nhìn

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.