Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
视如寇仇
视如寇仇
thị như khấu thù
coi như kẻ thù; xem như giặc cừu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
coi như kẻ thù; xem như giặc cừu [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 九cửu(chín (số 9))HÌNH THANH
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
视如寇仇
Phồn thể視如寇仇
thị như khấu thù
coi như kẻ thù; xem như giặc cừu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
coi như kẻ thù; xem như giặc cừu [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)