视如寇仇

视如寇仇
shìkòuchóu
thị như khấu thù

coi như kẻ thù; xem như giặc cừu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    coi như kẻ thù; xem như giặc cừu [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.