Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
/
视听材料
视听材料
thị thính tài liệu
tài liệu nghe nhìn; bằng chứng nghe nhìn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tài liệu nghe nhìn; bằng chứng nghe nhìn
- 。
Những tài liệu nghe nhìn này rất hữu ích.
- 貳名danh từ
tài liệu nghe nhìn; tư liệu âm thanh và hình ảnh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)HỘI Ý
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)HÌNH THANH
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
视听材料
Phồn thể視聽材料
thị thính tài liệu
tài liệu nghe nhìn; bằng chứng nghe nhìn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tài liệu nghe nhìn; bằng chứng nghe nhìn
- 。
Những tài liệu nghe nhìn này rất hữu ích.
- 貳名danh từ
tài liệu nghe nhìn; tư liệu âm thanh và hình ảnh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)