法则

法则
pháp tắc

quy tắc; ví dụ; lệ

3 nghĩa#11487
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quy tắc; ví dụ; lệ

    人们必须遵守的规定或原则rénmen bìxū zūnshǒu de guīdìng huò yuánzé

    • Chúng ta phải tuân thủ luật giao thông.

  2. danh từ

    luật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố

    规定或遵守的原则和制度guīdìng huò zūnshǒu de yuánnzé hé zhìdù

    • Đây là quy luật tự nhiên.

  3. danh từ

    mã code; mã nguồn

    计算机程序的指令和规则的书面形式jìsuànjī chéngxù de zhǐlìng hé guīzé de shūxiě xíngshì

    • Đây là quy tắc của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.