Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
见马克思
见马克思
kiến mã khắc tư
hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành
- 。
Anh ấy đã chết hôm qua.
- 貳动động từ
gặp Mác (uyển ngữ chỉ cái chết) (văn)
- 。
Tối qua anh ấy đã gặp Marx rồi.
- 參动động từ
gặp Mác (uyển ngữ chỉ qua đời)
- 。
Anh ấy đã qua đời hôm qua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
见马克思
Phồn thể見馬克思
kiến mã khắc tư
hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành
- 。
Anh ấy đã chết hôm qua.
- 貳动động từ
gặp Mác (uyển ngữ chỉ cái chết) (văn)
- 。
Tối qua anh ấy đã gặp Marx rồi.
- 參动động từ
gặp Mác (uyển ngữ chỉ qua đời)
- 。
Anh ấy đã qua đời hôm qua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)