见马克思

见马克思
jiàn
kiến mã khắc tư

hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành

    • Anh ấy đã chết hôm qua.

  2. động từ

    gặp Mác (uyển ngữ chỉ cái chết) (văn)

    • Tối qua anh ấy đã gặp Marx rồi.

  3. động từ

    gặp Mác (uyển ngữ chỉ qua đời)

    • Anh ấy đã qua đời hôm qua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.