Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
见钱眼开
见钱眼开
kiến tiền nhãn khai
thấy tiền mắt sáng lên; háo lợi khi thấy tiền [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thấy tiền mắt sáng lên; háo lợi khi thấy tiền [thành ngữ]
- 。
Anh ta là một người tham tiền.
- 貳形tính từ
thấy tiền là sáng mắt; tham tiền [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
见钱眼开
Phồn thể見錢眼開
kiến tiền nhãn khai
thấy tiền mắt sáng lên; háo lợi khi thấy tiền [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thấy tiền mắt sáng lên; háo lợi khi thấy tiền [thành ngữ]
- 。
Anh ta là một người tham tiền.
- 貳形tính từ
thấy tiền là sáng mắt; tham tiền [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)