见钱眼开

见钱眼开
jiànqiányǎnkāi
kiến tiền nhãn khai

thấy tiền mắt sáng lên; háo lợi khi thấy tiền [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấy tiền mắt sáng lên; háo lợi khi thấy tiền [thành ngữ]

    • Anh ta là một người tham tiền.

  2. tính từ

    thấy tiền là sáng mắt; tham tiền [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.