Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
见色忘义
见色忘义
kiến sắc vong nghĩa
thấy sắc đẹp quên nghĩa; vì sắc đẹp mà bỏ quên nghĩa khí [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thấy sắc đẹp quên nghĩa; vì sắc đẹp mà bỏ quên nghĩa khí [thành ngữ]
- 。
Anh ta là một người thấy sắc quên nghĩa.
- 貳形tính từ
thấy sắc đẹp mà quên nghĩa [thành ngữ]
- 。
Anh ta là một người thấy sắc quên nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
见色忘义
Phồn thể見色忘義
kiến sắc vong nghĩa
thấy sắc đẹp quên nghĩa; vì sắc đẹp mà bỏ quên nghĩa khí [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thấy sắc đẹp quên nghĩa; vì sắc đẹp mà bỏ quên nghĩa khí [thành ngữ]
- 。
Anh ta là một người thấy sắc quên nghĩa.
- 貳形tính từ
thấy sắc đẹp mà quên nghĩa [thành ngữ]
- 。
Anh ta là một người thấy sắc quên nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)