Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
见报
见报
kiến báo
được đăng báo; xuất hiện trên báo
2 nghĩa#40376
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
được đăng báo; xuất hiện trên báo
- 。
Tin tức này sẽ xuất hiện trên báo vào ngày mai.
- 貳动động từ
được đăng báo; lên báo
- 。
Tin tức này sẽ được đăng báo vào ngày mai.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ见报
Phồn thể見報
kiến báo
được đăng báo; xuất hiện trên báo
2 nghĩa#40376
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
được đăng báo; xuất hiện trên báo
- 。
Tin tức này sẽ xuất hiện trên báo vào ngày mai.
- 貳动động từ
được đăng báo; lên báo
- 。
Tin tức này sẽ được đăng báo vào ngày mai.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)