见报

见报
jiànbào
kiến báo

được đăng báo; xuất hiện trên báo

2 nghĩa#40376
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được đăng báo; xuất hiện trên báo

    • Tin tức này sẽ xuất hiện trên báo vào ngày mai.

  2. động từ

    được đăng báo; lên báo

    • Tin tức này sẽ được đăng báo vào ngày mai.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.