Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
见利思义
见利思义
kiến lợi tư nghĩa
thấy lợi nghĩ đến nghĩa (thấy lợi không quên đạo lý) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thấy lợi nghĩ đến nghĩa (thấy lợi không quên đạo lý) [thành ngữ]
- 。
Người quân tử thấy lợi thì nghĩ đến nghĩa.
- 貳形tính từ
thấy lợi nhớ nghĩa [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người không bị cám dỗ bởi tiền bạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ见利思义
Phồn thể見利思義
kiến lợi tư nghĩa
thấy lợi nghĩ đến nghĩa (thấy lợi không quên đạo lý) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thấy lợi nghĩ đến nghĩa (thấy lợi không quên đạo lý) [thành ngữ]
- 。
Người quân tử thấy lợi thì nghĩ đến nghĩa.
- 貳形tính từ
thấy lợi nhớ nghĩa [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người không bị cám dỗ bởi tiền bạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)