见义勇为
见义勇为
kiến nghĩa dũng vi
dũng cảm ra tay giúp đỡ khi thấy việc nghĩa [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dũng cảm ra tay giúp đỡ khi thấy việc nghĩa [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã hành động nghĩa hiệp, giúp đỡ ông lão đó.
Đang tải…
见义勇为
Phồn thể見義勇為
kiến nghĩa dũng vi
dũng cảm ra tay giúp đỡ khi thấy việc nghĩa [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dũng cảm ra tay giúp đỡ khi thấy việc nghĩa [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã hành động nghĩa hiệp, giúp đỡ ông lão đó.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiàngặp; thấy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)