见义勇为

见义勇为
jiànyǒngwéi
kiến nghĩa dũng vi

dũng cảm ra tay giúp đỡ khi thấy việc nghĩa [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dũng cảm ra tay giúp đỡ khi thấy việc nghĩa [thành ngữ]

    • Anh ấy đã hành động nghĩa hiệp, giúp đỡ ông lão đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.