Tới nội dung chính

见义勇为

见义勇为
jiànyìyǒngwéi
kiến nghĩa dũng vi

dũng cảm ra tay giúp đỡ khi thấy việc nghĩa [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dũng cảm ra tay giúp đỡ khi thấy việc nghĩa [thành ngữ]

    • ,。

      Anh ấy đã hành động nghĩa hiệp, giúp đỡ ông lão đó.

见
jiàn
kiến
BỘ THỦ⾒
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu