襟怀夷旷

襟怀夷旷
jīnhuáikuàng
khâm hoài di khoáng

ngay thẳng, bụng dạ rộng mở; lòng dạ quang minh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngay thẳng, bụng dạ rộng mở; lòng dạ quang minh [thành ngữ]

    • Anh ấy có tấm lòng rộng mở, không bao giờ so đo chuyện nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.