裹足不前

裹足不前
guǒqián
khoả túc bất tiền

do dự không tiến bước; giậm chân tại chỗ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    do dự không tiến bước; giậm chân tại chỗ [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể đứng yên không tiến lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bọc gói như lấy vải áo quấn chặt quanh một quả cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.