毯子

毯子
tǎnzi
thảm tử

chăn lông; mền lông

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7040Lượng từ 床 / 张 / 条 / 面
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chăn lông; mền lông

    用布或毛线制成的厚布,铺在床上或盖在身上保暖yòng bù huò máoxiàn zhìchéng de hòu bù, pù zài chuáng shang huò gài zài shēn shang bǎonuǎn

    • Làm ơn cho tôi một cái chăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.