粽子

粽子
zòngzi
tống tử

người hay cãi bướng; kẻ thích tranh luận (bóng)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người hay cãi bướng; kẻ thích tranh luận (bóng)

    • Tôi thích ăn bánh ú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.