装配工厂

装配工厂
zhuāngpèigōngchǎng
trang phối công xưởng

nhà máy lắp ráp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà máy lắp ráp

    • Nhà máy lắp ráp này sản xuất ô tô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.