Tới nội dung chính

装配

装配
zhuāngpèi
trang phối

lắp ráp; lắp ghép

2 nghĩa#39133
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lắp ráp; lắp ghép

    • 。

      Linh kiện này cần được lắp ráp.

  2. 貳动động từ

    tụ tập; nhỏ bé

    • 。

      Chúng tôi đang lắp ráp máy mới.

装
zhuāng
trang
BỘ THỦ⾐
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu