装配

装配
zhuāngpèi
trang phối

lắp ráp; lắp ghép

2 nghĩa#39133
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lắp ráp; lắp ghép

    • Linh kiện này cần được lắp ráp.

  2. động từ

    tụ tập; nhỏ bé

    • Chúng tôi đang lắp ráp máy mới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.