装神弄鬼

装神弄鬼
zhuāngshénnòngguǐ
trang thần lộng quỷ

giả làm thần thánh ma quỷ để lừa bịp; tạo bí ẩn giả tạo; chơi trò bịp bợm [thành ngữ]

1 nghĩa#48326
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giả làm thần thánh ma quỷ để lừa bịp; tạo bí ẩn giả tạo; chơi trò bịp bợm [thành ngữ]

    • Anh ta luôn giả thần giả quỷ, không ai tin anh ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.