装病

装病
zhuāngbìng
trang bệnh

giả bệnh; giả ốm

2 nghĩa#41704
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giả bệnh; giả ốm

    • Anh ấy giả bệnh trốn học.

  2. động từ

    giả bệnh; giả vờ ốm

    • Anh ấy thích giả vờ ốm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.