逃课

逃课
táo
đào khoá

trốn học; cúp học

1 nghĩa#32997
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trốn học; cúp học

    • Tại sao bạn lại trốn học?

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.