Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
/
逃课
逃课
đào khoá
trốn học; cúp học
1 nghĩa#32997
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trốn học; cúp học
- ?
Tại sao bạn lại trốn học?
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 果quả(kết quả, quả thật)HÌNH THANH
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
逃课
Phồn thể逃課
đào khoá
trốn học; cúp học
1 nghĩa#32997
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trốn học; cúp học
- ?
Tại sao bạn lại trốn học?
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi