装甲车辆

装甲车辆
zhuāngjiǎchēliàng
trang giáp xa lượng

xe bọc thép; phương tiện bọc thép

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe bọc thép; phương tiện bọc thép

    • Xe bọc thép rất quan trọng trên chiến trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.