装模作样

装模作样
zhuāngzuòyàng
trang mô tác dạng

làm bộ làm tịch; giả vờ; ra vẻ [thành ngữ]

1 nghĩa#20855
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm bộ làm tịch; giả vờ; ra vẻ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn giả vờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.