装有

装有
zhuāngyǒu
trang hữu

được trang bị; lắp có

1 nghĩa#18299
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    được trang bị; lắp có

    • Cái hộp này đựng đồ chơi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.