装成

装成
zhuāngchéng
trang thành

giả vờ; giả bộ; làm bộ

1 nghĩa#27174
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giả vờ; giả bộ; làm bộ

    • Anh ấy giả vờ không biết.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.