装弹

装弹
zhuāngdàn
trang đạn

nạp đạn

1 nghĩa#28693
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nạp đạn

    • Anh ấy đang nạp đạn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.