步枪

步枪
qiāng
bộ thương

súng; súng trường; thương

1 nghĩa#7422Lượng từ 把 / 枝
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    súng; súng trường; thương

    长枪的一种,士兵用的枪cháng qiāng de yī zhǒng、shìbīng yòng de qiāng

    • Anh ấy đang cầm một khẩu súng trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình))BỘ
  • chỉ(bàn chân thứ hai phía dưới)HỘI Ý

Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.