装填

装填
zhuāngtián
trang điền

nạp; nạp đạn; nạp đầy (vào)

1 nghĩa#31859
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nạp; nạp đạn; nạp đầy (vào)

    • Xin hãy nạp đạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.