Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
/
装填
装填
trang điền
nạp; nạp đạn; nạp đầy (vào)
1 nghĩa#31859
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nạp; nạp đạn; nạp đầy (vào)
- 。
Xin hãy nạp đạn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 真chân(thật, chân thực)HÌNH THANH
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
装填
Phồn thể裝填
trang điền
nạp; nạp đạn; nạp đầy (vào)
1 nghĩa#31859
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nạp; nạp đạn; nạp đầy (vào)
- 。
Xin hãy nạp đạn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)